đo lường

đo lường

Kỹ sư dùng thước cuộn để đo lường chiều dài của tấm ván.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xác định độ lớn, số lượng, mức độ của một đại lượng bằng cách so sánh với một đơn vị chuẩn đã được quy ước. Hành động sử dụng dụng cụ, phương pháp để tìm ra giá trị cụ thể của một cái đó.
    • Đánh giá, xem xét một cách hệ thống. (Nghĩa mở rộng) Hành động phân tích, lượng giá một hiện tượng, phẩm chất trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • Chúng ta cần đo lường chiều dài của căn phòng này. (Hành động xác định kích thước bằng thước.)
    • Nhà khoa học đo lường nhiệt độ của nước trong thí nghiệm. (Hành động xác định mức nhiệt bằng nhiệt kế.)
    • Các đơn vị đo lường cơ bản bao gồm mét, kilôgam, giây. (Các chuẩn được dùng để xác định độ lớn.)
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Khó có thể đo lường chính xác mức độ hài lòng của khách hàng. (Hành động đánh giá một cảm giác, thái độ trừu tượng.)
    • Thành công không chỉ đo lường bằng tiền bạc. (Thành công không chỉ được đánh giá dựa trên một tiêu chí vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công cụ đo lường": chỉ các thiết bị, dụng cụ dùng để thực hiện việc đo (như thước, cân, đồng hồ).
    • Phòng thí nghiệm được trang bị các công cụ đo lường hiện đại.
  • "Sai số đo lường": chỉ sự chênh lệch giữa giá trị đo được giá trị thực tế.
    • Mọi phép đo đều tồn tại sai số đo lường nhất định.
  • "Hệ thống đo lường": chỉ tập hợp các đơn vị, chuẩn mực quy tắc để thống nhất việc đo đạc.
    • Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng hệ thống đo lường quốc tế (SI).
Biến thể từ liên quan
  • Đo (động từ): hành động cụ thể để tìm ra kích thước, số lượng. ("Đo" thường ngắn gọn cụ thể hơn "đo lường").
    • Tôi sẽ đo chiều cao của bạn.
  • Lường (động từ, ít dùng độc lập): ước tính, phỏng đoán số lượng, mức độ.
    • Khó lường trước được mọi việc.
  • Đo đạc (động từ): gần nghĩa với "đo lường", thường nhấn mạnh hành động thu thập số liệu kích thước trên thực địa (như trong trắc địa, xây dựng).
    • Kỹ sư đang đo đạc mặt bằng để thiết kế công trình.
Từ đồng nghĩa
  • Định lượng (động từ): xác định bằng số lượng cụ thể. (Thường dùng trong khoa học, nghiên cứu).
  • Lượng giá (động từ): đánh giá, ước định giá trị. (Thường dùng cho các yếu tố chất lượng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đo lường lòng người": (Thành ngữ) Ý chỉ việc đánh giá tấm lòng, suy nghĩ của người khác rất khó khăn, dễ sai lầm.
    • Lòng người khó đo lường, đừng vội kết luận.
  • "Cân đo đong đếm": (Thành ngữ) Chỉ sự tính toán chi li, tỉ mỉ, đôi khi theo nghĩa tiêu cực sự so đo, hẹp hòi.
    • Trong tình cảm, không nên cân đo đong đếm thiệt hơn.